Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông tư 91điều chỉnhtốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Tấn Thành
    Ngày gửi: 21h:48' 06-11-2016
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Thông tư 91/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ do Bộ GTVT ban hành, vừa có hiệu lực từ 1/3/2016.
          Để tiện cho việc tra cứu, ghi nhớ các quy định về tốc độ tối đa của các phương tiện khi tham gia giao thông trong và ngoài khu vực đông dân cư, cũng như trên đường cao tốc, Tracuuphapluat xin tổng hợp thành 2 bảng bên dưới.
    Bảng 1: Tốc độ tối đa ngoài khu vực đông dân cư và trên đường cao tốc
    (chia theo 7 nhóm phương tiện, 6 mức tốc độ tối đa và theo 3 loại đường)

    Loại xe
    Tốc độ tối đa (Không quá)
    
    
    Ngoài khu vực đông dân cư
    Đường cao tốc

    
    
    - Đường đôi (có dải phân cách giữa)
    - Đường một chiều có từ 2 làn xe trở lên
    - Đường hai chiều không có dải phân cách giữa
    - Đường một chiều có 1 làn xe
    
    
    1. Ô tô con, ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt); xe tải đến 3,5 tấn.
    90 km/h
    80 km/h
    120 km/h
    
    2. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ xe buýt);Xe tải trên 3,5 tấn.
    80 km/h
    70 km/h
    120 km/h
    
    3. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc;xe  chuyên dùng (xe quét đường; hút chất thải; trộn bơm bê tông; cần cẩu; xe thang; xe truyền hình lưu động...)
    70 km/h
    60 km/h
    120 km/h
    
    4. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác.
    60 km/h
    50 km/h
    120 km/h
    
    5. Xe máy chuyên dùng (gồm xe máy thi công, xe máy nông, lâm nghiệp, xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích ANQP)
    40 km/h
    40 km/h
    120 km/h
    
    6. Xe mô tô.
    70 km/h
    60 km/h
    120 km/h
    
    7. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự
    40 km/h
    40 km/h
    Không được phép
    
    
    Lưu ý:
    - Xe mô tô: là xe 2 bánh lắp động cơ có dung tích xy lanh lớn hơn 50 cm3 hoặc có vận tốc thiết kế lớn hơn 50km/h.
    - Xe máy: là xe 2 hoặc 3 bánh lắp động cơ có dung tích xy lanh không quá 50 cm3 và vận tốc thiết kế không quá 50km/h. 
    
    Bảng 2: Tốc độ tối đa trong khu vực đông dân cư và trên đường cao tốc
    (chia theo 4 nhóm phương tiện, 4 mức tốc độ tối đa và theo 3 loại đường)

    Loại xe
    Tốc độ tối đa (không quá)
    
    
    Trong khu vực đông dân cư
    Đường cao tốc
    
    
    - Đường đôi (có dải phân cách giữa)
    - Đường một chiều có từ 2 làn xe trở lên
    - Đường hai chiều không có dải phân cách giữa
    - Đường một chiều có 1 làn xe
    
    
    1. Các loại xe ô tô; xe tải, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, xe tải
    60 km/h
    50 km/h
    120 km/h
    
    2. Xe mô tô 2, 3 bánh
    60 km/h
    50 km/h
    120 km/h
    
    3. Xe máy chuyên dùng (gồm xe máy thi công, xe máy nông, lâm nghiệp, xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích ANQP)
    40 km/h
    40 km/h
    120 km/h
    
    4. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự
    40 km/h
    40 km/h
    Không được phép
    
    Tham khảo:
    Luật Giao thông đường bộ và văn bản hướng dẫn mới nhất

     
    Gửi ý kiến