Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    thi hoc ki II sinh6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 19h:27' 29-10-2016
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 434
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 37 Ngày soạn: 22 /04/2015
    Ngày dạy: /05/2015

    Tiết 67 THI HỌC KÌ II SINH 6

    I. MỤC TIÊU
    Đánh giá được mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương trình học kì II.
    Rèn luyện kỹ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận, kĩ năng tái hiện kiến thức, tổng hợp.
    Giáo dục học sinh tính trung thực, nghiêm túc khi làm bài.
    II. PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra
    III. CHUẨN BỊ : gv: chuẩn bị đề, đáp án, ma trận
    IV. Thiết kế ma trận hai chiều
    Các chủ đề chính
    Các mức độ nhận thức
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    TNKQ
    TL
    TN
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Hoa
    Nắm được kiến thức thụ tinh, kết hạt, tạo quả
    
    
    
    Vận dụng được kiến thức thụ tinh, kết hạt, tạo quả
    
    
    5%=0.5đ
    C1.2
    0.25 đ
    
    
    
    C1.1
    0.25 đ
    
    
    
    2.quả và hạt
    Biết chức năng các bộ phận của hạt, chức năng của quả
    
    
    
    
    
    
    5%=0.5 đ
    C1.3,4
    0.5 đ
    
    
    
    
    
    
    
    3. các nhóm thực vật
    Nhận biết được rêu, dương xỉ sinh sản bằng bào tử
    
    
    Trình bày được sự phát triển của dương xỉ
    Vận dụng kiến thức về cây hạt trần, kiến thức để phân biệt cây 1 lá mầm và 2 lá mầm, so sánh được rêu và dương xỉ
    So sánh rêu và dương xỉ
    
    50%=5đ
    C1.7
    0.25 đ
    
    
    C3.a
    2 đ
    C1.5,6,8
    0.75 đ
    C3.b
    2.0 đ
    
    4. vai trò của thực vật
    
    
    
    
    
    liên hệ giải thích được Rừng là lá phổi xanh của trái đất
    
    20%=2 đ
    
    
    
    
    
    C2
    2 đ
    
    5. vi khuẩn- nấm- địa y
    
    Nhận biết được hình dạng của địa y
    
    Hiểu được cấu tạo của địa y
    
    
    
    20%= 2 đ
    
    C1.a
    1 đ
    
    C1.b
    1 đ
    
    
    
    Tổng điểm 100%=10đ
    2 đ
    3 đ
    5 đ
    
    VI. ĐỀ
    I Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
    1.1. Hạt cà chua được hình thành từ bộ phận nào của hoa?
    A. Hợp tử. B. Vỏ noãn. C. Noãn. D. Bầu nhuỵ .
    1.2. Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa ?
    A. Vòi nhuỵ B. Bầu nhụy C. Đầu nhụy D. Nhị
    1.3. Bộ phận nào bảo vệ hạt?
    A. Quả B. Đài, tràng, nhị, nhuỵ .
    C. Phôi D. Chất dinh dưỡng dự trữ
    1.4. Chất dự trữ của hạt hai lá mầm ( như hạt đỗ đen …) chứa ở :
    A. Trong phôi nhũ B. Trong lá mầm C. Trong vỏ hạt D. Trong phôi
    1.5. Các cây thông, pơ mu, trắc bách diệp, hoàng đàn, tuế dược xếp vào ngành hạt trần vì :
    A. Có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn B. Có nhiều giá trị thực tiễn
    C. Có hạt nằm lộ ra trên lá noãn hở D. Chưa có hoa, quả
    1.6. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm là :
    A. Kiểu rễ B. Số lá mầm của phôi C. Số cánh hoa D. Dạng thân
    1.7 Dương xỉ, rêu sinh sản bằng :
    A. Sinh sản bằng bào tử B. Sinh sản hữu tính
    C. Sinh sản bằng hạt D. Sinh sản sinh dưỡng.
    1.8. Đặc điểm nào sau đây có ở dương xỉ nhưng không có ở rêu?
    A. Sống nơi ẩm ướt B. Sống ở cạn
    C. Sinh sản bằng bào tử D. Rễ thật, có mạch dẫn
    II TỰ LUẬN( 8 điểm )
    Câu 1: ( 2 điểm) a. Địa y có hình dạng như thế nào?
    b. Trình bày cấu tạo của địa y.
    Câu 2: ( 2 điểm ) Tại sao người ta lại nói:”Rừng
     
    Gửi ý kiến