Kt k2 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
Ngày gửi: 19h:00' 29-10-2016
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
Ngày gửi: 19h:00' 29-10-2016
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.số nguyên
Nhận biết được dấu của một tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1.đ
10%
1.Phân số.
Cộng hai phân số cùng mẫu
Vận dụng quy
tắc nhân,và t/c của phép cộng
hai phân số Biết tìm phân số của một số cho trước
Vận dụng T/C phân số để tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
1
0,5đ
10%
5
5đ
50%
2.Góc
Nhận biết được số đo của các góc tia nằm giữa hai tia
hiểu được tia phân giác của một góc
Biết tính số đo của góc và hiểu được tia phân giác của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
1
1đ
10%
1
1
10%
1
1đ
10%
5
4đ
40%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
1
1đ
10%
2
2đ
20%
4
4,5đ
45%
1
0,5
5%
12
10
100%
Trường THCS Tô hiệu KIỂM TRA HỌC KÌ II. Năm học: 2014 – 2015
Họ và tên:……………… MÔN : TOÁN 6 Lớp :……………………. Thời gian 90 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề bài
A. Phần trắc nghiệm khách quan: (2, 0 điểm )
Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
Câu 1 Tích của 2 số nguyên âm là:
A. Số nguyên âm B. Số tự nhiên ; C. Số 0 D. Số nguyên dương
Câu2 Cho góc xOy có số đo là 1800. Góc xOy là góc :
A. Nhọn B. Vuông C. Tù D. Bẹt
Câu 3Kết quả của phép tính 3.(-7) là:
A. -29 B. 29 C. -21 D. 21
Câu 4: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc bù nhau:
A. Đúng B. Sai
B. Phần tự luận: (8 điểm)
: (3 điểm) Tính ( tính nhanh có thể)
a/ bc/
Câu 2: (1,5 điểm) Lớp 6a có 45 học sinh trong đó thích bóng đá, thích bóng chuyền, số còn lại thích cầu lông. Tính số học sinh thích bóng đá, thích bóng chuyền, thích cầu lông?
Câu 3: ( 3điểm )
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ hai tia Om và On sao cho xÔm = 1100, xÔn = 550
a) Trong ba tia Ox, Om, On tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Tính số đo mÔn
c) Tia On có phải là tia phân giác của xÔm không ? Vì sao ?
Câu 4: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
Bài làm;
................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và thang điểm
A. Phần trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
1/ D ; 2/D 3/C ; 4/B
B. Phần tự luận: (8 điểm)
: (3đ) Tính ( tính nhanh có thể)
a/ = ()
b= ()
c/ = (1đ)
Câu 2: (1,5đ)
Số học sinh thích bóng đá là: học sinh (0,5đ)
Số học sinh thích bóng chuyền là: học sinh (0,5đ)
Số học sinh thích đá cầu là: 45-(15+18)=12 học sinh (0,5đ)
Đáp số : Số học sinh thích bóng đá là 15 học sinh, thích bóng
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.số nguyên
Nhận biết được dấu của một tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
2
1.đ
10%
1.Phân số.
Cộng hai phân số cùng mẫu
Vận dụng quy
tắc nhân,và t/c của phép cộng
hai phân số Biết tìm phân số của một số cho trước
Vận dụng T/C phân số để tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1đ
10%
3
3,5đ
35%
1
0,5đ
10%
5
5đ
50%
2.Góc
Nhận biết được số đo của các góc tia nằm giữa hai tia
hiểu được tia phân giác của một góc
Biết tính số đo của góc và hiểu được tia phân giác của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1đ
10%
1
1đ
10%
1
1
10%
1
1đ
10%
5
4đ
40%
Tổng só câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2đ
20%
1
1đ
10%
2
2đ
20%
4
4,5đ
45%
1
0,5
5%
12
10
100%
Trường THCS Tô hiệu KIỂM TRA HỌC KÌ II. Năm học: 2014 – 2015
Họ và tên:……………… MÔN : TOÁN 6 Lớp :……………………. Thời gian 90 phút
Điểm
Lời phê của giáo viên
Đề bài
A. Phần trắc nghiệm khách quan: (2, 0 điểm )
Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
Câu 1 Tích của 2 số nguyên âm là:
A. Số nguyên âm B. Số tự nhiên ; C. Số 0 D. Số nguyên dương
Câu2 Cho góc xOy có số đo là 1800. Góc xOy là góc :
A. Nhọn B. Vuông C. Tù D. Bẹt
Câu 3Kết quả của phép tính 3.(-7) là:
A. -29 B. 29 C. -21 D. 21
Câu 4: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc bù nhau:
A. Đúng B. Sai
B. Phần tự luận: (8 điểm)
: (3 điểm) Tính ( tính nhanh có thể)
a/ bc/
Câu 2: (1,5 điểm) Lớp 6a có 45 học sinh trong đó thích bóng đá, thích bóng chuyền, số còn lại thích cầu lông. Tính số học sinh thích bóng đá, thích bóng chuyền, thích cầu lông?
Câu 3: ( 3điểm )
Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ hai tia Om và On sao cho xÔm = 1100, xÔn = 550
a) Trong ba tia Ox, Om, On tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b) Tính số đo mÔn
c) Tia On có phải là tia phân giác của xÔm không ? Vì sao ?
Câu 4: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
Bài làm;
................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và thang điểm
A. Phần trắc nghiệm khách quan: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
1/ D ; 2/D 3/C ; 4/B
B. Phần tự luận: (8 điểm)
: (3đ) Tính ( tính nhanh có thể)
a/ = ()
b= ()
c/ = (1đ)
Câu 2: (1,5đ)
Số học sinh thích bóng đá là: học sinh (0,5đ)
Số học sinh thích bóng chuyền là: học sinh (0,5đ)
Số học sinh thích đá cầu là: 45-(15+18)=12 học sinh (0,5đ)
Đáp số : Số học sinh thích bóng đá là 15 học sinh, thích bóng
 






Các ý kiến mới nhất