Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HK2 - 2015 - 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 07h:33' 26-10-2016
    Dung lượng: 63.0 KB
    Số lượt tải: 162
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: Ngày soạn : /04/2016
    Tiết 35 Ngày kiểm tra:

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 6
    NĂM HỌC 2015 - 2016
    I. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
    - Đáng giá kết quả học tập của HS nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học, và giúp đỡ HS một cách kịp thời
    - Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS ở 3 cấp độ: Nhận thức, Thông hiểu và Vận dụng của HS với các nội dung: Các thành phần tự nhiên của Trái Đất
    II. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA
    Hình thức kiểm tra : Tự luận
    III. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    - Đề kiểm tra học kì II, Địa lí 6 và nội dung kiểm tra với số tiết là: 15 tiết (100%) phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Các thành phần tự nhiên của Trái Đất (15 tiết 100% TSĐ)
    Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
    MA TRẬN ĐỀ
    Cấp độ
    Chủ đề
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    Cộng
    
    Các thành phần tự nhiên của Trái Đất.
    Nêu được đặc điểm của các đới khí hậu
    So sánh được sự khác nhau giữa sông và hồ
    - Giải thích được vì sao độ muối của các biển và đại dương lại không giống nhau
    - Nêu được lợi ích và tác hại của sông ngòi đối với đời sống và sản xuất của con người
    

    
     Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    1 câu

    40%
    1 câu

    10 %
    2 câu

    50%
    4 câu
    10đ
    100%
    
    Tổng số câu :
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ
    1 câu

    40%
    1 câu

    10%
    2 câu

    50%
    4 câu
    10đ
    100%
    
    IV. VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN
    Câu 1(4đ): Nêu đặc điểm khí hậu của đới nóng và đới ôn hòa?
    Câu 2(1đ): Sông và hồ khác nhau như thế nào?
    Câu 3(2đ): Vì sao độ muối của các biển và đại dương lại khác nhau?
    Câu 4(3đ): Em hãy nêu lợi ích và tác hại của sông ngòi đối với đời sống và sản xuất của con người?
    V. XÂY HƯỚNG CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    Câu 1 (4đ):
    Tên đới khí hậu
    Đới nóng (nhiệt đới)
    2 đới ôn hòa (ôn đới)
    
    Vị trí (0,5đ)
    Từ 23027’B-> 23027’N
    Từ 23027’B-> 66033’B
    Từ 23027’N-> 66033N
    
    Góc chiếu ánh sáng Mặt Trời (2đ)
    - Góc chiếu sáng quanh năm lớn. Thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau ít
    - Góc chiếu và thời gian chiếu sáng trong năm chênh nhau lớn
    
    Đặc điểm khí hậu
    Nhiệt độ (0,5đ)
    Nóng quanh năm
    Nhiệt độ trung bình
    
    
    Gió (0,5đ)
    Tín phong
    Tây ôn đới
    
    
    Lượng mưa (TB năm) (0,5đ)
    1000 -> 2000mm
     500 -> 1000mm
    
    
    Câu 2 (1đ): - Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa (0,5đ)
    - Hồ là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền (0,5đ)
    Câu 3 (2đ) - Tùy thuộc vào nguồn nước sông chảy vào nhiều hay ít (1đ)
    - Lượng bốc hơi lớn hay nhỏ (1đ)
    Câu 4 (3đ)
    - Lợi ích: Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp (0,5đ)
    Phát triển GTVT đường sông; Xây dựng các nhà máy thủy điện (0,5đ)
    Bồi đắp phù sa, thoát nước về mùa lũ (0,5đ)
    Khai thác nuôi trồng thủy sản (0,5đ)
    - Tác hại: Về mùa lũ nước sông dâng cao gây lũ lụt làm thiệt hại lớn đến mùa màng, tài sản và tính mạng con người. (1đ)





    Duyệt của CM Tổ trưởng Người ra đề


    Phan Thị Bích Hằng Lương Thị Lê













    Trường : THCS Tô Hiệu Thi học kì II Năm học 2015-2016
    Họ và tên:................................... Môn : Địa lí 6
    Lớp : 6A Thời gian: 45 phút

    Điểm




    Lời phê của giáo viên
    
    Đề ra:
    Câu 1(4đ): Nêu đặc điểm khí hậu của đới nóng và đới ôn hòa?
    Câu 2(1đ): Sông và
     
    Gửi ý kiến