Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    hk2 2014 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 19h:07' 29-10-2016
    Dung lượng: 159.5 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người


    KIỂM TRA HỌC KỲ II(NĂM HỌC 2014-2015)
    MÔN:TOÁN 7
    A)MỤC TIÊU:
    1)Kiến thức: Học sinh tiếp thu kiến thức về biểu thức đại số,các phép toán về đơn thức,đa thức. Tam giác,quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác,các đường đồng quy trong tam giác.
    2)Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm,khả năng diễn đạt từ ý nghĩ sang viết.
    3)Thái độ:Rèn tính tự giác, tự lực,tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được.
    B)HÌNH THỨC KIỂM TRA:
    -Tự luận:80%
    -Trắc nghiệm:20%
    C)MA TRẬN ĐỀ:
    Cấp độ


    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Biểu thức đại số


    - Nhận biết đơn thức đồng dạng. Biết tìm bậc của đơn thức, đa thức
    -Sắp xếp đa thức một biến.Nhận biết được hệ số cao nhất,hệ số tự do.
    
    -Cộng trừ đơn thức đồng dạng,hai đa thức.
    -Tìm giá trị của đa thức.
    -Tìm được nghiệm của đa thức.
    
    
    
    Số câu
    2
    3
    
    
    2
    3
    
    
    10
    
    Số điểm
    0,5
     2
    
    
    0,5
    3
    
    
    6
    
    Tỉ lệ %
    5%
     20%
    
    
    5%
    30%
    
    
    60%
    
    2. Tam giác
    - Tam giác cân.
    - Định lí Pitago.
    - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
    -Biết tính số đo góc của tam giác. Xác định độ dài 1 cạnh của tam giác vuông
    Viết đúng giả thiết kết luận của bài toán. Chứng minh hai tam giác bằng nhau
    Chứng minh tam giác cân.
    
    
    
    Số câu
    3
    
    
    2
    
    1
    
    
     6
    
    Số điểm
    0.75
    
    
    1.5
    
    0.5
    
    
    2.75
    
    Tỉ số %
    7,5%
    
    
    15%
    
    5 %
    
    
    27,5%
    
    3. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác.
    Biết khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh tam giác.
    
    Chứng minh đường trung trực của đoạn thẳng.
    Chứng minh tam giác vuông
    
    
    Số câu
    1
    
    
    
    
    1
    
    1
    3
    
    Số điểm
    0.25
    
    
    
    
    0.5
    
    0.5
    1.25
    
    Tỉ số %
    2.5%
    
    
    
    
    5%
    
    5%
    12.5%
    
    Tổng số câu
    9
    3,5
    35%
    2
    1,5
    15%
    7
    4,5
    45%
    1
    0.5
    5%
    19
    
    Tổng số điểm
    
    
    
    
    10
    
    Tỉ số %
    
    
    
    
    100%
    
    


    TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Họ và tên: ………………………… MÔN: TOÁN 7
    Lớp: ………………………………. Thời gian: 90 phút
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên
    
     Đề bài
    I. TRẮC NGHIỆM : (2điểm)
    Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:
    Câu 1(0,25đ) : Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 
    A.  B. C.  D. 
    Câu 2(0,Tam giác ABC có , . Số đo góc C là:
    A. 500 B. 700 C. 800 D. 900
    Câu 3(0,25đ): Đơn thức  có bậc là :
    A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
    Câu 4: (0,): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =3cm và AC= 4cm thì độ dài cạnh BC là
    A.5 B. 7 C. 6 D. 14
    Câu 5(0,Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
    A. B. C. 1 D. 
    Câu 6(0,Kết qủa phép tính  
    A.  B. C. D. 
    Câu 7(0,Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
    A. B.  C. D
     
    Gửi ý kiến