Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HK1 - 2015 - 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 19h:15' 26-10-2016
    Dung lượng: 107.0 KB
    Số lượt tải: 800
    Số lượt thích: 0 người


    TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016
    HỌ TÊN HS: …………………………… MÔN: VẬT LÝ 6
    LỚP 6 A…… THỜI GIAN: 45 PHÚT
    ĐIỂM
    LỜI PHÊ CỦA GV



    
    
    PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (2 Đ)
    Em hãy khoanh tròn vào đáp án hoặc nhiều đáp án đúng trong các câu sau:

    Câu 1: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài?
    A, Cân B, Thước C, Lực kế D, Bình tràn.
    Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích chất lỏng ?
    A, kg B, m3 C, N D, lít.
    Câu 3: Để kéo một vật có trọng lượng là 50N theo phương thẳng đứng thì cần lực kéo là:
    A, lớn hơn 50N B, nhỏ hơn 50N
    C, lớn hơn hoặc bằng 50N D, nhỏ hơn hoặc bằng 50N.
    Câu 4: Khi dùng mặt phẳng nghiêng để kéo vật có trọng lượng 250N lên cao thì cần lực kéo nhỏ nhất là bao nhiêu?
    A, chỉ cần lực kéo nhỏ hơn 250N B, Phải bằng 250 N
    C, Phải lớn hơn 250N d, Không kéo được.

    PHẦN B: TỰ LUẬN (8 Đ)
    Câu 5 ( 2 đ)
    Trọng lực là gì? Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
    Câu 6 (1 đ)
    Lấy một ví dụ về lực kéo; Lực đẩy; Hai lực cân bằng.
    Câu 7 (2 đ)
    Trên đầu chiếc cầu treo biển báo biển báo này có ý nghĩa gì?
    Câu 8 (1 đ)
    Một học sinh lớp 6 có trọng lượng là 350N. Hỏi khối lượng của học sinh đó là bao nhiêu?
    Câu 9 (2 đ)
    Một khúc gỗ có thể tích 300 dm3. Biết khối lượng riêng của gỗ là 800 kg/ m3. Tính:
    A, Khối lượng của khúc gỗ.
    B, Trọng lượng riêng của khúc gỗ.

    BÀI LÀM:
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………


    Tuần : …….. Ngày soạn :05/12/2015
    Tiết : 18 Ngày KT : …./…./2015
    THI HỌC KÌ I MÔN VẬT LI 6
    I/ MỤC TIÊU
    1/ Kiến thức
    - Kiểm tra, đánh giá được kết quả học tập của HS qua những nội dung kiến thức trong HK I.
    - Đánh giá được khả năng tiếp nhận và vận dụng kiến thức của HS vào việc giải thích các sự việc, hiện tượng vật lí, giải các bài tập vật lí…
    2/ Kĩ năng : Đánh giá được khả năng vận dụng kiến thức của HS vào việc giải thích các sự việc, hiện tượng…liên quan trong cuộc sống.
    3/ Thái độ : Nghiêm túc trong làm bài thi.
    II/ CHUẨN BỊ
    - SGK, SGV, SBT, chuẩn kiến thức vật lí 6
    - Một số sách tham khảo.
    - ND kiến thức của chương I ( Từ bài 1 đến bài 14).
    III/ MA TRẬN

    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Đo độ dài, thể tích, khối lượng
    (4 t)
    - Nêu được một số đơn vị đo và dụng cụ đo chiều dài, thể tích, khối lượng.
    - Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
    - Biết cách chọn thước, bình chia độ, cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp.
    - Hiểu được ý nghĩa các số ml, cm3, g, kg… ghi trên các đồ vật.
    - Biết chuyển đổi một số đơn vị đo thường gặp
    - Biết cách tính thể tích một vật rắn không thấm nước bằng cách dùng BCĐ hoặc bình tràn
    
    
    Số câu hỏi
    2 câu
    
    
    
    
    1 câu
    
    
    3 câu
    
    Số điểm
    1đ
    10 %
    
    
    
    
    2 đ
    20%
    
    
    3,0 đ
    (30%)
    
    Lực – Hai lực cân bằng - Kết quả tác dụng của lực.
    Trọng lực – Lực đàn hồi
    Trọng lượng và khối lượng
    (5 t)
    - Nêu được lực là tác dụng kéo, đẩy của vật này lên vật khác.
    - Nêu được hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương nhưng ngược chiều, cùng tác dụng lên một vật.
    - Nêu được lực tác dụng lên vật có thể làm vật bị biến dạng hoặc bị biến đổi chuyển động.
    - Hiểu được phương và chiều của lực.
    - Tìm được ví dụ về lực trong cuộc sống.
    - Nêu được ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động.

    - Tìm
     
    Gửi ý kiến