Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HK1 - 2015 - 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 18h:53' 26-10-2016
    Dung lượng: 66.5 KB
    Số lượt tải: 731
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TÔ HIỆU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2015-2016)
    Họ và tên :………………………… Môn : Tiếng Anh 6
    Lớp : 6A…
    Thời gian : 45’
    Điểm



     Lời phê của (Thầy ) cô giáo .
    
    
    A. LISTENING (2 ms)
    I.Listen and choose True or False for each sentence.(1m) nghe và chọn đúng( T) hoặc sai(F).
    _________1. There are five people in my family.
    _________2. My father is a doctor.
    _________3. My mother is a teacher.
    _________4. My brother is a student.
    II. Listen and circle the best answer for each question A, B or C. (1 m) Nghe và chọn đáp án đúng )
    Minh lives in the……………..
    country B. city C. village D . school
    Minh’s house is next to a……………………
    store B. restaurant C. temple D . bookstore
    Minh’s father works in the………….
    hospital B. stadium C. school D. factory
    Minh’s mother works in the…………….
    school B. store C. hospital D . factory
    B. LANGUAGE FOCUS (3ms)
    I /Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu (2ms)
    1. I ________ breakfast at 5.30.
    A. have B. has C. having D. to have

    2. She washes …………… face every morning.
    A. his B her. C. my for D. your

    3. _________ do you go to school? – At 6.30
    A. What B. When C. What time D. Which

    4. Do you ________ games? – Yes, I do.
    A. play B. go C. study D. do

    5 My mother _________ at five o’clock.
    A. gets up B. get up C. to get up D. getting up

    6. I have English __________ Monday and Tuesday.
    A. in B. on C. at D. for

    7. Nam listens to ___________ every morning.
    A. music B. TV C. homework D. housework



    8. Which word has a different sound from the others.
    A. stool B. school C. floor D. afternoon

    II.Nối câu hỏi cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B(1m)

    A
    B
    Key
    
    1.Where are the tall trees?
    a.I have lunch at 11.30
    1-
    
    2. Where is your school?
    b.They are bebind the house
    2-
    
    3. When do you have Math?
    c.It’s in the country
    3-
    
    4. What time do you have lunch?
    d.I have it on Friday
    4-
    
    
    C. READING (3ms)
    I.Sử dụng từ cho sẵn để hoàn thành đoạn hội thoại: (2ms)
    Which grade
    Where
    first
    Which class
    
    


    A: (1)…………………………..are you in?
    B: I’m in grade 6
    A(2).………………………….. are you in?
    B: I’m in class 6a2
    A(3)…………………………is your classroom?
    B.It’s on the (4)……………. floor.
    II. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi. (1m)
    Her name is Thuy. She is twelve years old. She is a student. She lives in a house near a lake. Her house has a big yard. It’s very beautiful here. There is a river and a lake. There is a hotel near a lake. There is a park near the hotel. There are trees and flowers in the park. Bebind the park, there is a rice-paddy.
    What does Thuy do?………………………………………………………..
    Where does she live?………………………………………………………
    Is there a park near the hotel?………………………………………………
    What are there in the park?………………………………………………….
    D. WRITING (2ms)
    I. Hoàn thành câu theo gợi ý( 1m )
    1. There / be / thirty students / her class..
    (………………………………………………………………………………………..
    2. Her name / Mai
    ( ……………………………………………………………………………………….
    II. Sắp xếp từ thành câu có nghĩa (1đ)
    1. lives / school/ She /near/ the/.
    ............................................................................................................................................
    2.half / have / past / I / at / lunch / seven/.
    ……………………………………………………………………………………………..

    3. There / a/ yard/ is/ of / big/ front
     
    Gửi ý kiến