Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    HK1 - 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 20h:29' 26-10-2016
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 149
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần:19 Ngày soạn: 6/12/2014
    Tiết : 34 Ngày kiểm tra:


    I/ MỤC TIÊU KIỂM TRA
    - Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
    - Kiểm tra kiến thức, kỹ năng cơ bản ở nội dung về sự phân hoá lãnh thổ
    - Kiểm tra ở cả ba cấp độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng.
    II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA:
    - Tự luận
    III/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Đề kiểm tra học kỳ I Địa lý 9, các chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là 14 tiết (bằng 100%), phân phối cho các chủ đề và nội dung như sau:
    +Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ: 3 tiết (30%)
    + Vùng Đồng bằng sông Hồng: 3 tiết (30%)
    +Vùng Tây Nguyên: 3 tiết (40%)
    Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:

    Cấp độ

    Tên chủ đề

    Nhận Biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TL
    TL
    TL
    
    
    Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
    
    
    Rèn luyện kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    1
    3,0
    30%
    1
    3,0
    30%
    
    Vùng đồng bằng Sông Hồng.
    
    Nắm được tầm quan trọng của sản xuất lương thực ở đồng bằng Sông Hồng cũng như những thuận lợi và khó khăn để sản xuất lương thực của vùng
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    3,0
    30%
    
    1
    3,0
    30%
    
    Vùng Tây Nguyên
    Trình bày được điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    4,0
    40%
    
    
    1
    4
    40%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    4
    40%
    1
    3,0
    30%
    1
    3,0
    30%
    3
    10,0
    100%
    
    
    IV.VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:
    ĐỀ BÀI:
    Câu 1: (3đ)
    Dựa vào bảng 18.1,vẽ biểu đồ hình cột và nhận xét về giá trị sản xuất công nghiệp ở hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.
    Bảng 18.1.Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (tỉ đồng)

    Năm

    Tiểu vùng
    
    1995
    
    2000
    
    2002
    
     Tây Bắc
     320,5
    541,1
    696,2

    
    Đông Bắc
    6179,2
    10657,7
    14301,3

    
    Câu 2: (3đ)
    Sản xuất lương thực ở đồng bằng Sông Hồng có tầm quan trọng như thế nào? Đồng bằng Sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì để phát triển sản xuất lương thực?
    Câu 3:(4đ)
    Trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vùng Tây nguyên ?
    V/ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
    Câu 1(3đ)
    - Yêu cầu: vẽ đúng, chính xác, khoa học, thẩm mĩ(2đ)
    - Nhận xét:
    +Từ năm 1995 đến 2002, giá trị sản xuất công nghiệp cả hai tiểu vùng đều tăng 2,3 lần(1đ)
    Câu 2:(3đ)
    -Tầm quan trọng của sản xuất lương thực:
    +Cung cấp lương thực cho nhân dân.(0,25đ)
    +Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi..(0,25đ)
    +Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.(0,5đ)
    +Cung cấp một phần gạo để xuất khẩu..(0,5đ)
    -Thuận lợi:
    +Đất phù sa màu mỡ,nguồn nước dồi dào,khí hậu thuận lợi cho tăng vụ..(0,5đ)
    +Người dân có truyền thống và kinh nghiệm thâm canh lúa nước.Thị trường tiêu thụ rộng lớn..(0,5đ)
    -Khó khăn:
    +Thiên tai thường xuyên xảy ra:Bão,lũ lụt,hạn hán,rét đậm,rét hại...(0,5đ)
    Câu 4:(4đ)
    - Địa hình: cao nguyên xếp tầng….(1đ)
    - Khí hậu mát mẻ, có 1 mùa khô kéo dài khốc liệt.(1đ)
    - Tài nguyên:
    + Đất badan chiếm 66% diện tích đất badan cả nước.(0,5đ)
    + Rừng chiếm diện tích và trữ lượng lớn nhất..(0
     
    Gửi ý kiến