Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    hk1 2014 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Quốc Tuấn
    Ngày gửi: 19h:05' 29-10-2016
    Dung lượng: 120.5 KB
    Số lượt tải: 106
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Tô Hiệu ĐỀ THI HỌC KỲ I ( NĂM 2013 – 2014)
    Họ và tên:………………………………… MÔN: TOÁN 7
    Lớp: …………………………………….... Thời gian: 90 phút

    Điểm
    Nhận xét của giáo viên

    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ)
    Câu 1: Biến đổi 32 được kết quả là:
    a) 9 b) 6 c) 27 d) 40
    Câu 2: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a = 10. Khi x = 2 thì y bằng :
    a) 20 b) 5 c) 50 d) 10
    Câu 3: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc trục hoành ?
    a) (0 ; 2) b) (1 ; – 3) c) (– 2 ; 0) d) (2 ; 4)
    Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1 thì f(2) bằng :
    a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
    Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường thẳng luôn đi qua điểm có toạ độ là:
    a) (0 ; 0) b) (1 ; 1) c) (2 ; 2) d) (3 ; 3)
    Câu 6: Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng :
    a) vuông góc với nhau b) trùng nhau c) cắt nhau d) song song với nhau
    Câu 7: Trong tam giác vuông hai góc nhọn :
    a) bù nhau c) có tổng bằng 1800 c) có tổng bằng 1200 d) phụ nhau
    Câu 8: Tổng số đo ba góc trong một tam giác bằng:
    a) 900 b) 1800 c) 1200 d) 800
    II. PHẦN TỰ LUẬN (8đ)
    Câu 1: (1đ) a) Tính + b)
    Câu 2: (1,5) Tìm hai số x; y biết: và 
    Câu 3: (1đ) Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h thì mất 6 giờ. Hỏi ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h thì mất bao nhiêu thời gian ?
    Câu 4: (1,5đ) Cho hàm số y = – 3x.
    a) Điểm A(1 ; – 3) có thuộc đồ thị của hàm số trên không ?
    b) Vẽ đồ thị hàm số y = – 3x.
    Câu 5 : (3đ) Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho EM = MA. Chứng minh :
    a) Chứng minh ABM = ECM
    b) Chứng minh EC // AB
    c) Chứng minh CB là tia phân giác của góc C.

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu 1: 9 Câu 2: b) Câu 3: c) Câu 4: c)
    Câu 5: a) Câu 6: d) Câu 7: d) Câu 8: b)
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1a
    + =  = 
    0,5
    
    1b
    = 
    0,5
    
    2
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    
    1
    
    
    Suy ra : 
    0,5
    
    3
    Gọi t(h) là thời gian ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 30 km/h.
    0,25
    
    
    Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có: 
    0,25
    
    
     t = 
    Vậy thời gian ôtô đó đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h là 10 giờ.
    0,25
    0,25
    
    4a
    Xét điểm A(1 ; – 3)
    Thay x = 1 và y = – 3 vào công thức y = – 3x ta có :
    – 3 = – 3.1 hay – 3 = – 3 (được đẳng thức đúng)
    Vậy A(1 ; – 3) thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x
    0,5
    
    4b
     Điểm A(1 ; – 3) thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x nên đồ thị của hàm số
    y = – 3x là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(1 ; – 3)
    (Hs có thể lấy điểm thuộc đồ thị của hàm số khác điểm A(1 ; – 3
     
    Gửi ý kiến