Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Don_nhan_truong_chuan_quoc_gia.flv NGOAI_KHOA.flv DSC_0162.jpg 1378387855638.jpg DSC_0157.jpg Dong_ho.jpeg Tieng_anh.jpeg Sach_tin.jpg Anh_van.jpg Namhocmoi_2.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỀ THI HỌC KÌ II 9 toan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Chiêu
    Ngày gửi: 09h:45' 28-08-2013
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO EAH’LEO
    TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

    ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN 9 (2009- 2010)
    Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1 : (2điểm)
    Cho hệ phương trình ( m : tham số )
    
    a/ Giải hệ phương trình khi m =1
    b/ Tìm m để hệ phương trình vô nghiệm.
    Bài 2 : (2 điểm)
    Giải các phương trình sau
    a/ 5x2 + 3x – 8 = 0
    b/ x2 + (2 +)x +1+ = 0
    Bài 3 : (2,5 điểm)
    Cho phương trình bậc hai ( m : tham số ) : x2 - 2mx +2m – 1 = 0
    a/Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m.
    b/Đặt A = 2(x12 + x22) – 5x1x2
    Chứng minh A = 8m2 -18m + 9
    c/ Tìm m sao cho: A = 27
    Bài 4 : (3,5điểm)
    Cho nhọn. Vẽ đường tròn (O) đường kính BC cắt AB, AC tại E và D, CE cắt BD tại H.
    a/ Chứng minh AHBC tại F .
    b/ Chứng minh tứ giác BEHF nội tiếp.
    c/ EF cắt đường tròn (O) tại K (K khác E).Chứng minh DK // AF.



    GVBM
    NGUYỄN THỊ NGỌC ẢNH

















    ĐÁP ÁN TOÁN 9 ( 2009 – 2010 )
    Bài 1 : (2đ)
    
    a/ Khi m = 1 hệ phương trình trở thành
    
    Vậy m = 1 hệ phương trình có nghiệm duy nhất  (4 ý x 0,25 = 1đ)
    b/ Hệ phương trình vô nghiệm (d1) // (d2)
     
     m =
    Vậy m =  thì hệ đã cho vô nghiệm (4 ý x 0,25 = 1đ)
    Bài 2 : (2đ)
    a/ 5x2 + 3x – 8 = 0 Có a + b + c = 3 + 5 – 8 = 0
     (4 ý x 0,25 = 1đ)
    b/ x2 + (2 +)x +1+ = 0
    Có a – b + c = 1 – 2 -  +1 + = 0
     (4 ý x 0,25 = 1đ)
    Bài 3 : ( 2,5đ)
    x2 -2mx +2m – 1 = 0
    a/  - ( 2m – 1 ) (0,25đ)
    = m2 – 2m + 1
    = (m – 1)2  0 với mọi m
    Vậy phương trình luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m (0,25đ)
    b/ Phương trình luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m
    Theo định lí Vi–ét : x1 + x2 = 2m (0,25đ)
    x1 . x2 = 2m – 1
    A = 2(x12 + x22) – 5x1x2 (0,25đ)
    = 2[(x1 + x2)2 – 2 x1x2] – 5x1x2
    = 2(x1 + x2)2 – 9 x1x2 (0,25đ)
    = 2(2m)2 – 9 ( 2m – 1)
    = 8m2 – 18m + 9
    Vậy A = 8m2 – 18m + 9 (0,25đ)




    c/ A = 27  8m2 – 18m + 9 = 27
     8m2 – 18m – 18 = 0 (0,25đ)
    4m2 – 9m – 9 = 0
    (m) = 81 + 4 . 4 . 9 = 225 ;  = 15 (0,25đ)
     m1 =  ; m2 =  (0,25đ)
    Vậy m = 3 hoặc m =  thì A = 27 (0,25đ)
    Bài 4 : (3,5đ)
    
    a/ Ta có :  (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) (0,25 x 4 ý = 1đ)
    Nên : BD ,CE là hai đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H .
     H là trực tâm của tam giác ABC
     AH  BC tại F
    b/ Ta có :  (0,5đ x 2 = 1đ)
     Tứ giác BEHF nội tiếp .
    c/ Ta có : Sđ  (Góc nội tiếp) (0,25đ)
     Sđ  (Góc nội tiếp)
    Mà :  =  (Cùng chắn cung FH) (0,25đ)
     
    Gửi ý kiến